THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN Tháp Canh
Tháp Canh
THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN
Việt
  • KINH THÁNH
  • ẤN PHẨM
  • NHÓM HỌP
  • be trg 286-288
  • Danh mục

Không có video nào cho phần được chọn.

Có lỗi trong việc tải video.

  • Danh mục
  • Được lợi ích nhờ sự giáo dục của Trường Thánh Chức Thần Quyền
Được lợi ích nhờ sự giáo dục của Trường Thánh Chức Thần Quyền
be trg 286-288

Danh mục

Áp dụng thiết thực 53-54, 60, 157-159, 220, 233

Ăn mặc chải chuốt 131-134, 190

Âm lượng 102, 107-112

sử dụng micrô 139-142

Bài giảng dạy dỗ 48-49

Bài giảng viết sẵn 50

nhấn mạnh các ý tưởng chính 105-106

nhấn mạnh ý nghĩa 102-103

phong cách tự nhiên 130

sử dụng micrô 141

tiếp xúc bằng thị giác 127

Bản đồ 12, 248-249

Băng cassette 44, 91

Băng video 249

Bình luận trong các buổi họp 70, 141

Buổi họp

chuẩn bị 28-31

tham gia 70, 141

Buổi Họp Công Tác 49-50, 141-142, 216, 235

Cảm xúc 122, 150

Câu hỏi

hỏi 58-59, 64, 147-148, 187, 216, 222, 231, 236-239, 253-254, 259

trả lời 64, 66-70, 143-144, 177-178, 188, 223

Cầu nguyện 14, 28, 56, 178

đáp lời 136-137

trước công chúng 168

Chính xác

đọc 83-85

phát biểu 38, 223-225, 242

Chọn tài liệu thích hợp 54, 146, 234-235

Chủ đề 39-40, 209-211, 218-219, 221, 234

Chú ý đến người khác 62-65, 119, 125, 159, 186-189, 198, 218

Chúa Giê-su Christ 275-278

Dàn bài

dùng 52, 126, 166-169, 176-177, 264

in sẵn 50, 52-55, 179

lập 39-42, 168-169, 174

trong trí 167, 177-178

Dạy dỗ 56-61

áp dụng thiết thực 53-54, 60, 157-159, 220, 233

câu hỏi—Xem Câu hỏi

dùng Kinh Thánh 52-54, 155-156, 231-233, 254

dựa vào Kinh Thánh 143-144, 148, 225, 255-256, 266-267

động đến lòng—Xem Lòng

khai triển hợp lý 41, 170-173, 214

khôi hài 193

khuyên bảo 265-267

minh họa 53, 57, 240-246, 253-254, 257

quá nhiều tài liệu 41, 98, 173, 214, 226-227, 234-235, 264

suy đoán và ý kiến 54, 153, 188

trưởng lão—Xem Trưởng lão

tương phản 57-58, 232-233

Dấu chấm câu 84, 97-98

Dấu ghi thanh điệu 90

Dễ hiểu 161, 226-229, 232-233, 242-246

Diễn cảm 115-116, 118-120, 122, 150, 266, 271

Diễn văn công cộng 52-55, 249

Điềm tĩnh 43, 125-126, 128, 135-138

Điểm khuyên bảo 43-45, 78-81, 282-284

Điệu bộ 121-123, 196

Đọc 21-26

chính xác 83-85

chuẩn bị bài được giao 43-44, 94-95, 98, 105-106, 116, 130, 263-264

đọc Kinh Thánh với sự nhấn mạnh 104, 150-152

đọc trước công chúng 43-44, 85, 98, 105, 116, 126-127, 130, 140-141

hiểu 18, 24-26, 85

lớp đặc biệt dạy đọc 21-23, 285

nhấn mạnh các ý tưởng chính 105-106

nhìn và đọc 95

Gia đình

dạy con cái 16, 60

đọc Kinh Thánh 11, 60, 248-249

học Kinh Thánh 31-32, 195, 248

Giê-hô-va Đức Chúa Trời 272-275

Giọng nói, phẩm chất 119, 137-138, 181-185

Gương, dùng 34, 57, 158, 216, 240-246, 257

Gương, nêu 61, 195, 228-229, 267

Học hỏi Kinh Thánh—Xem Làm chứng

Học tập 27-32

Hồi hộp 43, 125-126, 128, 135-138

Hội nghị và đại hội 16, 50

Hơi thở, điều khiển 109-110, 181-185

Kết luận 177, 208, 220-222

Khai triển hợp lý 41, 170-173, 214

Khích lệ 266, 268-271

Khôi hài 193

Khung cảnh 44-45, 78, 82, 283, 285

Khuyên bảo 221, 265-267

Khuyết tật về nói 88

Kinh nghiệm 76-77, 137

Kinh Thánh

áp dụng đúng 153-156, 203-204, 256

dùng để lý luận 155-156, 231-233, 254

dựa vào để dạy dỗ 52-53, 143-144, 148, 224-225, 255-256, 266-267

đọc với sự nhấn mạnh 104, 150-152

giới thiệu 144, 147-149

khuyến khích dùng 145-146

văn cảnh 256

văn mạch 34-35, 148-149, 232

Kinh Thánh, đọc 9-12, 60, 248-249

Kinh Thánh, những điểm nổi bật 47-48

Làm chứng

cho những người không xem Kinh Thánh là sách có thẩm quyền 68-69, 144, 199, 252

gợi chuyện 62-64, 100, 125, 159, 167, 186-187, 198, 202, 217, 236-237

học hỏi Kinh Thánh 60, 69-70, 188-189, 221-222, 227-228, 235, 238, 248-249, 258-262

lời phản đối 167-168, 177-178, 195, 199, 253

phần kết luận 222

thông điệp 272-281

thư tín 71-73

viếng thăm lại 222

Lắng nghe 13-16, 64, 187

Lặp lại 152, 206-208, 210-211, 214

Lòng

chuẩn bị lòng mình 13-14, 27-28, 115-116

nỗ lực tác động đến 33-34, 49, 59-60, 166, 238, 258-262

Lối nói chuyện 129-130, 166, 175-176, 179-180

Lựa chọn từ ngữ 160-165, 176, 199, 220

bày tỏ niềm tin chắc 195-196

dễ hiểu 227-228

phép so sánh và ẩn dụ 240-241

Lưu loát 93-96, 196

nói lắp 95

Lý lẽ vững chắc 255-257

Lý luận, cách 66-70, 192, 198-200, 237-238, 251-254

Micrô 139-142

Minh họa 53, 57, 240-246, 253-254, 257

Mục tiêu 56, 77

Nét mặt 117, 119, 121-125, 196

Nghệ thuật nói chuyện 62-65

bắt đầu 198, 217

câu hỏi 236-237

lắng nghe 159, 187

nhìn vào mắt 124-125

tạm ngừng 99-100

xây dựng 204-205

Nghiên cứu 11-12, 29, 33-38, 40, 226, 231-232

Ngoại diện 131-134, 190

Ngoại ngữ

làm chứng 64, 186-187

người phiên dịch 55

Ngữ điệu 111-114

Ngữ pháp 164-165

Người phiên dịch 55

Nhấn mạnh ý nghĩa 101-104, 150-152

Nhập đề 215-219

bài giảng 208, 215-219

Kinh Thánh 144, 147-149

rao giảng 62-64, 167, 186-187, 202, 217-219, 236-237

Nhiệt tình 115-117, 270-271

Niềm tin chắc 194-196

âm lượng 109

dùng câu hỏi 239

điệu bộ 122

khi kết luận 221

nhấn mạnh ý nghĩa 103

nhìn vào mắt 124-125

Nói ứng khẩu 177-178, 208

Nồng ấm 118-120, 122-123, 125, 266

Nước Trời 58, 209-211, 257, 279-281

Phát âm 89-92

dấu ghi thanh điệu 90

đúng 162

khuyết tật về nói 88

rõ ràng 86-88

Phép ẩn dụ 240-241

Phép loại suy 257

Phép ngoa dụ 241

Phép so sánh 240

Phỏng vấn 49-50, 129

Phương pháp trực quan 247-250

Rao giảng—Xem Làm chứng

Soạn bài giảng 39-55

bài đọc 43-44, 94-95, 98, 105-106, 116, 130, 263-264

bài giảng dạy dỗ 48-49

bài giảng học viên 43-46

bài giảng viết sẵn 50, 105-106, 127, 130

Buổi Họp Công Tác 49-50, 141-142, 216, 235

các phần trong hội nghị và đại hội 50

diễn văn công cộng 52-55, 249-250

khung cảnh 44-45, 78, 82, 283, 285

lập dàn bài 39-42, 168-169, 174

những điểm Kinh Thánh nổi bật 47-48

tập dượt 46, 54-55, 136, 264

trình diễn 44-45, 49-50, 78, 82, 141-142, 166

Suy ngẫm 18-19, 25, 31, 261

Tài liệu tiêu cực 202-203

Tạm ngừng 97-100, 125-126, 152

Tập dượt

bài đọc 94-95, 130, 263-264

bài giảng 54-55, 136, 264

trình diễn 50, 141-142

Tập trung chú ý 14, 25

Tật nói lắp 95

Tế nhị 69, 192-193, 197-201, 236-237, 242, 251-254

Thánh linh 19-20, 178

Thí dụ, dùng 158, 216, 240-246, 257

Thông tin hữu ích, cung cấp 33-34, 46, 116, 157-158, 218, 230-233

Thời hạn 34, 45, 176, 263-264, 282

Thu băng

băng cassette 44, 91

giọng nói chính mình 88

Thư giãn những bắp thịt căng thẳng 87, 184-185

Thư tín 71-73

Thư viện, Phòng Nước Trời 34, 37

Tiến bộ 6-8, 21, 74-77, 271

Tiếp xúc bằng thị giác 124-127, 169, 175

Tiếp xúc với cử tọa—Xem Tiếp xúc bằng thị giác

Tôn trọng 67-68, 124, 187, 190-193, 200-201, 203, 252

Trí nhớ 17-20

lặp lại 206

minh họa 240

ôn lại 31

phương pháp trực quan 249-250

tập dượt 136

thánh linh giúp 19-20, 178

Trình bày theo lối ứng khẩu 50, 114, 129-130, 166, 174-178

Trình diễn 44-45, 49-50, 78, 82, 141-142, 166

Trường Thánh Chức Thần Quyền

bài giảng 7, 43-49, 78, 284-285

điểm khuyên bảo 43-45, 78-81, 283-284

đọc Kinh Thánh 11, 47-48

ghi tên 282

giám thị 45, 78, 282-285

khung cảnh 44-45, 78, 82, 283, 285

lớp đặc biệt dạy đọc 21-23, 285

lớp phụ 285

mục đích 5-8

người phụ 285

nói bài giảng thế 7, 137

sách giáo khoa, dùng 6-7, 283

Trưởng lão

cho lời khuyên 203-204

dạy dỗ chính xác 225

dạy dỗ hội thánh 47-49, 284

khích lệ 268

khuyên bảo 265

trả lời câu hỏi 144

Tư thế 109-110, 134, 137

Từ ngữ

lựa chọn thích hợp 160-165, 195-196, 199, 218-219, 227-228, 240-241

nói rõ ràng 86-88

Từ vựng 26, 94-95, 160-165

Tự nhiên 121, 128-130, 166, 175-176, 179-180, 196

Tương phản 57-58, 232-233

Viếng thăm lại—Xem Làm chứng

Xây dựng và tích cực 158, 192, 202-205, 266

Ý chính 29, 39-42, 105-106, 146, 168, 212-214

    Ấn phẩm Tiếng Việt (1984-2026)
    Đăng xuất
    Đăng nhập
    • Việt
    • Chia sẻ
    • Tùy chỉnh
    • Copyright © 2026 Watch Tower Bible and Tract Society of Pennsylvania
    • Điều khoản sử dụng
    • Quyền riêng tư
    • Cài đặt quyền riêng tư
    • JW.ORG
    • Đăng nhập
    Chia sẻ