Tóm tắt các đức tính về cách nói năng
Tài liệu hữu ích (21)
Tài liệu rõ rệt
Hữu ích cho cử tọa
Tài liệu có giá trị thực tiễn
Phát biểu chính xác
Thêm tài liệu làm cho rõ ràng
Rõ ràng, dễ hiểu (21)
Nói giản dị
Giải thích các từ ít quen thuộc
Không quá nhiều ý kiến
Nhập đề gợi sự chú ý (22)
Nhập đề hợp với
chủ đề (22)
Nhập đề dài vừa phải (22)
Nói to nhỏ (23)
Đủ lớn để nghe được dễ dàng
Nói to nhỏ hợp với hoàn cảnh
Nói to nhỏ hợp với tài liệu
Tạm ngừng (23)
Tạm ngừng để chấm câu
Tạm ngừng để thay đổi ý tưởng
Tạm ngừng để nhấn mạnh
Tạm ngừng khi hoàn cảnh đòi hỏi
Khuyến khích thính giả
dùng Kinh-thánh (24)
Bằng cách đề nghị
Bằng cách cho đủ thì giờ để tìm đoạn văn
Khéo dẫn vào câu
Kinh-thánh (24)
Gợi sự mong chờ câu Kinh-thánh
Chú trọng đến lý do đọc câu Kinh-thánh
Đọc câu Kinh-thánh với sự
nhấn mạnh (25)
Nhấn mạnh đúng chữ
Dùng phương pháp hữu hiệu để nhấn mạnh
Đoạn văn do chủ nhà đọc
Làm rõ sự áp dụng câu
Kinh-thánh (25)
Tách riêng những chữ cần áp dụng
Làm rõ lý do dùng câu Kinh-thánh
Lặp lại để nhấn mạnh (26)
Lặp lại các điểm chính
Lặp lại các điểm không hiểu rõ
Điệu bộ (26)
Điệu bộ để diễn tả
Điệu bộ để nhấn mạnh
Nhấn mạnh chủ đề (27)
Chủ đề thích hợp
Lặp lại những chữ hay ý kiến then chốt
Làm nổi bật các điểm
chính (27)
Không quá nhiều điểm chính
Ý kiến chính khai triển riêng rẽ
Các điểm phụ nhắm vào ý kiến chính
Tiếp xúc với thính giả,
dùng các ghi chép (28)
Tiếp xúc bằng cách nhìn thính giả
Tiếp xúc bằng lời nói trực tiếp
Dùng dàn bài (28)
Nói trôi chảy (29)
Giọng nói chuyện (29)
Dùng từ ngữ như nói chuyện
Trình bày theo lối nói chuyện
Cách phát âm (29)
Mạch lạc nhờ các
từ nối (30)
Dùng những từ ngữ chuyển tiếp
Mạch lạc hợp với cử tọa
Khai triển hợp lý,
mạch lạc (30)
Tài liệu theo thứ tự hợp lý
Chỉ dùng tài liệu thích đáng
Không bỏ sót ý kiến then chốt
Lý lẽ có sức thuyết
phục (31)
Đặt nền tảng
Cho bằng chứng vững chắc
Tóm tắt hữu hiệu
Giúp thính giả lý luận (31)
Giữ điểm chung
Khai triển đầy đủ các điểm
Áp dụng cho thính giả
Nhấn mạnh để làm rõ
nghĩa (32)
Nhấn mạnh những chữ quan trọng trong câu
Nhấn mạnh những ý kiến chính trong bài giảng
Thay đổi giọng nói (32)
Thay đổi độ lớn nhỏ
Thay đổi độ nhanh chậm
Thay đổi độ cao thấp
Thay đổi giọng nói để hợp với ý kiến hay tình cảm
Hăng hái (33)
Bày tỏ hăng hái qua cách nói phấn khởi
Hăng hái hợp với tài liệu
Nhiệt thành, tình cảm (33)
Bày tỏ nhiệt thành bằng nét mặt
Bày tỏ nhiệt thành và tình cảm bằng giọng nói
Nhiệt thành và tình cảm hợp với tài liệu
Ví dụ hợp với tài liệu (34)
Giản dị
Làm rõ sự áp dụng
Nhấn mạnh các điểm quan trọng
Ví dụ hợp với thính giả (34)
Lấy từ những tình cảnh quen thuộc
Trang nhã
Tài liệu thích hợp cho việc
rao giảng (35)
Dùng từ ngữ dễ hiểu cho công chúng
Chọn những điểm thích hợp
Làm nổi bật giá trị thực tiễn của tài liệu
Kết luận thích hợp,
hữu hiệu (36)
Kết luận liên hệ trực tiếp với chủ đề bài giảng
Kết luận cho thính giả thấy phải làm gì
Kết luận dài vừa phải (36)
Xong đúng giờ (36)
Tự tin và điềm đạm (37)
Tỏ điềm đạm qua dáng điệu
Tỏ điềm đạm qua giọng nói có kiểm soát
Dáng bộ (37)
Ăn mặc chải chuốt thích đáng
Tư thế thích đáng
Dụng cụ sạch sẽ
Tránh có nét mặt không thích hợp